giao điểm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điểm chung: Điểm tại đó hai hay nhiều đường thẳng, đường cong, hoặc các đối tượng hình học khác gặp nhau, cắt nhau hoặc có chung vị trí.
- Điểm hội tụ: Trong ngữ cảnh mở rộng, có thể chỉ điểm mà các yếu tố, ý tưởng, hoặc lĩnh vực khác nhau gặp gỡ, hội tụ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong hình học, giao điểm của hai đường thẳng là duy nhất nếu chúng không song song.
- Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một giao điểm gọi là tâm đường tròn nội tiếp.
- Thành phố này là giao điểm của nhiều nền văn hóa khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tìm giao điểm": Một thao tác, bài toán phổ biến trong hình học và đại số để xác định tọa độ điểm chung của các đường.
- Chúng ta cần giải hệ phương trình để tìm giao điểm của parabol và đường thẳng.
"Giao điểm đồng quy": Điểm mà nhiều hơn hai đường cùng đi qua.
- Ba đường trung tuyến của tam giác có một giao điểm đồng quy gọi là trọng tâm.
Biến thể và từ gần giống
- Điểm chung (danh từ): Điểm giống nhau, tương đồng; có thể dùng trong cả toán học và đời sống với nghĩa rộng hơn.
- Điểm cắt (danh từ): Cách gọi khác của giao điểm, nhấn mạnh vào hành động cắt nhau.
- Nút giao (danh từ): Thường dùng cho giao điểm của các tuyến đường giao thông.
Từ đồng nghĩa
- Điểm cắt: Điểm mà các đường cắt nhau.
- Điểm hội tụ: Điểm mà các đường hoặc các yếu tố cùng tụ về.
Các cụm từ liên quan
Giao điểm của tập hợp: (Toán học) Tập hợp chứa các phần tử chung của hai hay nhiều tập hợp đã cho.
- Giao điểm của tập A và tập B được ký hiệu là A ∩ B.
Tại giao điểm: Cụm từ chỉ vị trí ở nơi các đường gặp nhau.
- Cửa hàng nằm ngay tại giao điểm của hai con phố chính.
Thành ngữ liên quan
- Giao điểm của số phận: (Nghĩa bóng) Chỉ thời điểm, địa điểm hoặc tình huống mà các con người, sự kiện bất ngờ gặp gỡ, đan xen.
- Quán cà phê nhỏ ấy là giao điểm của số phận, nơi tôi gặp lại người bạn cũ sau mười năm.
- (toán) d. Điểm tại đó hai hay nhiều đường gặp nhau.